DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

 

DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH
VỀ AN TOÀN TRONG CHẾ TẠO, BỐ TRÍ & SỬ DỤNG THIẾT BỊ
(TCVN 1975 – 2019)
(CẬP NHẬT NGÀY 01/01/2019)

 

Ký hiệu
Tiêu chuẩn

Tên Tiêu chuẩn

THIẾT BỊ & KỸ THUẬT HÀN KIM LOẠI

TCVN 1691:1975

Mối hàn - Hàn hồ quang điện bằng tay - Kiểu và kích thước cơ bản

TCVN 3188:1979

Thiết bị hàn điện hồ quang. Dãy dòng điện danh định.

TCVN 5017-1:2010
(ISO 857-1:1998)

Hàn và các quá trình liên quan. Từ vựng. Phần 1: Các quá trình hàn kim loại.

TCVN 5017-2:2010
(ISO 857-2:2005)

Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 2: Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vảy cứng và các thuật ngữ liên quan

TCVN 5584:1991

Mép mối hàn khi hàn thép với chất trợ dung. Hình dạng và kích thước.

TCVN 6115-1:2005

Hàn và các quá trình liên quan- Phân loại khuyết tật hình học ở kim loại- Phần 1: Hàn nóng chảy

TCVN 6362:2010
(ISO 669:2000)

Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện

TCVN 6363:2010
(ISO 3821:2008)

Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan

TCVN 6364:2010

Hàn và các quá trình liên quan. Vị trí hàn

TCVN 6700-1:2000
(ISO 9606-1:1994)

Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy – Phần 1: Thép

TCVN 6700-2:2000
(ISO 9606-2:1994)

Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy – Phần 2: Nhôm và hợp kim nhôm

TCVN 6834-1:2001
(ISO 9956-1 : 1995)

Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại- Phần 1: Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy

TCVN 6834-2:2001
(ISO 9956-2 : 1995)

Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại- Phần 2: Đặc tính kỹ thuật hàn hồ quang

TCVN 6834-3:2001
(ISO 9956-3 : 1995)

Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại- Phần 3: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép

TCVN 6834-4:2001
(ISO 9956-4 : 1995)

Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại- Phần 4: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm

TCVN 7296:2003

Hàn- Dung sai chung cho các kết cấu hàn-  Kích thước dài và kích thước góc - Hình dạng và vị trí

TCVN 7472:2005
(ISO 5817:2003)

Hàn- Các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật

TCVN 7474:2005

Liên kết hàn hồ quang nhôm và các hợp kim nhôm. Chỉ dẫn mức chất lượng cho khuyết tật

TCVN 7506-1:2005
(ISO 3834-1:1994)

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 1: Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng

TCVN 7506-2:2005
(ISO 3834-2:1994)

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 2: Yêu cầu chất lượng toàn diện

TCVN 7506-3:2005
(ISO 3834-3:1994)

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng tiêu chuẩn

TCVN 7506-4:2005
(ISO 3834-4:1994)

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng cơ bản

TCVN 8094-1:2009

Thiết bị hàn hồ quang. Phần 1: Nguồn điện hàn; (thay thế: TCVN 2283:1978)

TCVN 8524:2010
(ISO 4063:2009)

Hàn và các quá trình liên quan – Danh mục các quá trình hàn và ký hiệu số tương ứng

TCVN 8920-1:2012
(ISO 14744-1:2008)

Hàn. Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử. Phần 1: Nguyên tắc và điều kiện nghiệm thu

TCVN 8920-2:2012
(ISO 14744-2:2000)

Hàn. Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử. Phần 2: Đo đặc tính điện áp gia tăng

TCVN 8920-3:2012
(ISO 14744-3:2000)

Hàn. Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử. Phần 3: Đo các đặc tính dòng tia

TCVN 8920-4:2012
(ISO 14744-4:2000)

Hàn. Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử. Phần 4: Đo tốc độ hàn

TCVN 8920-5:2012
(ISO 14744-5:2000)

Hàn. Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử. Phần 5: Đo độ chính xác chuyển động

TCVN 8920-6:2012
(ISO 14744-6:2000)

Hàn. Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử. Phần 6: Đo độ ổn định của vị trí vết chùm tia

TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN

TCVN 2295:1978

Tủ điện của thiết bị phân phối trọn bộ và của trạm biến áp trọn bộ. Yêu cầu an toàn

TCVN 3145:1979

Khí cụ đóng cắt mạch điện, điện áp đến 1000 V. Yêu cầu an toàn

TCVN 3195:1979

Tiếp điểm điều khiển bằng từ. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3689:1981

Khí cụ điện đóng cắt. Khái niệm chung. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 4114:1985

Thiết bị kỹ thuật điện có điện áp lớn hơn 1000 V. Yêu cầu an toàn.

TCVN 4115:1985

Thiết bị ngắt điện bảo vệ người dùng ở các máy và dụng cụ điện di động có điện áp đến 1000 V. Yêu cầu kỹ thuật chung.

TCVN 5334:2007

Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng.

TCVN 5587:2008

Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện

TCVN 6104:1996

Hệ thống máy lạnh dùng để làm lạnh và sưởi. Yêu cầu an toàn.

TCVN 6592-1:2009

Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 1: Quy tắc chung

TCVN 6592-2:2009

Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 2: Áptômát

TCVN 6592-4-1: 2009

Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.  Phần 4-1: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ.  Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ kiểu điện-cơ

TCVN 6615-1: 2009

Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị.  Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6627-2-1:2010

Máy điện quay. Phần 2-1: Phương pháp tiêu chuẩn để xác định tổn hao và hiệu suất bằng thử nghiệm (không kể máy điện dùng cho phương tiện kéo)

TCVN 6627-3:2010

Máy điện quay. Phần 3: Yêu cầu cụ thể đối với máy phát đồng bộ truyền động bằng tuabin hơi hoặc tuabin khí

TCVN 6627-8:2010

Máy điện quay. Phần 8: Ghi nhãn đầu nối và chiều quay

TCVN 6697-5:2009

Thiết bị hệ thống âm thanh. Phần 5: Loa;

TCVN 7655:2007
(IEC 60059:1999)

Dãy dòng điện tiêu chuẩn theo IEC

TCVN 8084:2009

Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện; (thay thế: TCVN 5586:1991, TCVN 5588:1991, TCVN 5589:1991)

THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG

TCVN 5699-1:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 5699-2-3:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với bàn là điện

TCVN 5699-2-4:2014

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-4: Yêu cầu cụ thể đối với máy vắt ly tâm

TCVN 5699-2-5:2014

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy rửa bát

TCVN 5699-2-6:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với lò liền bếp, ngăn giữ nóng, lò đặt tĩnh tại và các thiết bị tương tự

TCVN 5699-2-7:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt

TCVN 5699-2-9:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng bánh mỳ và các thiết bị nấu di động tương tự

TCVN 5699-2-30:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-30: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sưởi dùng trong phòng

TCVN 5699-2-31:2014

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-31: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút mùi và máy hút khói nấu nướng khác

TCVN 5699-2-32:2011

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-32: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị mát xa

TCVN 5699-2-51:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-51: Yêu cầu cụ thể đối với bơm tuần hoàn đặt tĩnh tại dùng trong cho các hệ thống nước sưởi và nước dịch vụ

TCVN 5699-2-58:2011

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-58: Yêu cầu cụ thể đối với máy rửa bát dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-65:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối thiết bị làm sạch không khí

TCVN 5699-2-68:2014

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-68: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt thảm kiểu phun hút dùng cho mục đích thương mại

TCVN 5699-2-74:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-74: Yêu cầu cụ thể đối với que đun điện

TCVN 5699-2-89:2011

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-89: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm lạnh dùng trong thương mại có khối làm lạnh hoặc máy nén lắp liền hoặc lắp rời

TCVN 5699-2-90:2011

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-90: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-95:2011

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-95: Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho cửa gara chuyển động theo chiều thẳng đứng dùng cho khu vực nhà ở

TCVN 5699-2-98:2010

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-98: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm

TCVN 5699-2-101:2011

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-101: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị hóa hơi

TCVN 5699-2-103:2011

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-103: Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho cổng, cửa và cửa sổ

TCVN 5699-2-105:2014

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-105: Yêu cầu cụ thể đối với buồng tắm đa chức năng có vòi hoa sen

QUẠT CÔNG NGHIỆP

TCVN 9071:2011

Quạt công nghiệp- An toàn cơ khí của quạt- Che chắn bảo vệ

TCVN 9072:2011

Quạt công nghiệp- Dung sai, phương pháp chuyển đổi và trình bày các dữ liệu kỹ thuật

TCVN 9073:2011

Quạt- Từ vựng và định nghĩa các loại quạt

TCVN 9074:2011

Quạt công nghiệp- Thử đặc tính của quạt phụt

TCVN 9075:2011

Quạt công nghiệp- Đặc tính kỹ thuật về chất lượng cân bằng và các mức rung

TCVN 9076:2011

Quạt công nghiệp- Phương pháp đo rung của quạt

MÁY BƠM

TCVN 4208:2009

Bơm cánh. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 8531:2010
(ISO 9905:1994)

Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm - Cấp I

TCVN 8532:2010
(ISO 5199:2002)

Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm - Cấp II

TCVN 8533:2010
(ISO 9908:1993)

Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm - Cấp III

TCVN 9222:2012
(ISO 9906:1999)

Bơm cánh quay - Thử nghiệm chấp nhận tính năng thủy lực - Cấp 1 và cấp 2

THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN

TCVN 3148:1979

Băng tải. Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 4244:2005

Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật

TCVN 4755:1989

Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.

TCVN 5180:1990

Palăng điện- Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 5179:1990

Máy nâng hạ. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn

TCVN 5205-1:2013

Cần trục – Cabin và trạm điều khiển – Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 5205-2:2008

Cần trục. Cabin. Phần 2: Cần trục tự hành

TCVN 5205-3:2013

Cần trục – Cabin và trạm điều khiển – Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 5205-4:2008

Cần trục. Cabin. Phần 4: Cần trục kiểu cần.

TCVN 5205-5:2008

Cần trục. Cabin. Phần 5: Cầu trục và cổng trục

TCVN 5206:1990

Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng.

TCVN 5207:1990

Máy nâng hạ. Cầu contenơ. Yêu cầu an toàn

TCVN 5208-1:2008
(ISO 10972-1:1998)

Cần trục. Yêu cầu đối với cơ cấu công tác. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVCN 5208-2:2013

Cần trục – Yêu cầu đối với cơ cấu công tác – Phần 2: Cần trục tự hành

TCVN 5208-3:2008
(ISO 10972-3:2003)

Cần trục. Yêu cầu đối với cơ cấu công tác. Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 5208-4:2008
(ISO 10972-4:2007)

Cần trục. Yêu cầu đối với cơ cấu công tác. Phần 4: Cần trục kiểu cần

TCVN 5208-5:2008
(ISO 10972-5:2006)

Cần trục. Yêu cầu đối với cơ cấu công tác. Phần 5: Cầu trục và cổng trục

TCVN 5209:1990

Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện

TCVN 5862:1995

Thiết bị nâng. Phân loại theo chế độ làm việc

TCVN 5863:1995

Thiết bị nâng. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng

TCVN 5864:1995

Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích. Yêu cầu an toàn

TCVN 7167-3:2009

Cần trục. Ký hiệu bằng hình vẽ. Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 7549-1:2005
(ISO 12480-1:1997)

Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung.

TCVN 7549-3:2007
(ISO 12480-3:2005)

Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 7549-4:2007
(ISO 12480-4:2007)

Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 4: Cần trục kiểu cần

TCVN 7761-1:2013

Cần trục – Thiết bị giới hạn và thiết bị chỉ báo – Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 7761-2:2007
(ISO 10245-2:1994)

Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 2: Cần trục di động

TCVN 7761-3:2013

Cần trục – Thiết bị giới hạn và thiết bị chỉ báo – Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 7761-4:2007
(ISO 10245-4:2004)

Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 4: Cần trục kiểu cần

TCVN 7761-5:2007
(ISO 10245-5:1995)

Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 5: Cổng trục và cầu trục

TCVN 8242-1:2009

Cần trục. Từ vựng. Phần 1: Quy định chung

TCVN 8242-2:2009

Cần trục. Từ vựng. Phần 2: Cần trục tự hành

TCVN 8242-3:2009

Cần trục. Từ vựng. Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 8242-5:2009

Cần trục. Từ vựng. Phần 5: Cầu trục và cổng trục

TCVN 8590-1:2010

Cần trục. Phân loại theo chế độ làm việc. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 8590-2:2010

Cần trục. Phân loại theo chế độ làm việc. Phần 2: Cần trục tự hành

TCVN 8590-3:2010

Cần trục. Phân loại theo chế độ làm việc. Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 8590-4:2010

Cần trục. Phân loại theo chế độ làm việc. Phần 4: Cần trục tay cần

TCVN 8854-1:2011

Cần trục – Sơ đồ và đặc tính điều khiển – Phần 1: Nguyên tắc chung

TCVN 8854-2:2011

Cần trục – Sơ đồ và đặc tính điều khiển – Phần 2: Cần trục tự hành

TCVN 8854-3:2011

Cần trục – Sơ đồ và đặc tính điều khiển – Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 8854-4:2011

Cần trục – Sơ đồ và đặc tính điều khiển – Phần 4: Cần trục tay cần

TCVN 8854-5:2011

Cần trục – Sơ đồ và đặc tính điều khiển – Phần 5: Cần trục và cổng trục

TCVN 8855-1:2011

Cần trục và thiết bị nâng – Chọn cáp – Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 8855-2:2011

Cần trục và thiết bị nâng – Chọn cáp – Phần 2: Cần trục tự hành – Hệ số an toàn

TCVN 10197:2013

Cần trục – Đo các thông số vận tốc và thời gian

TCVN 10198:2013

Cần trục – Tính sẵn sàng trong sử dụng – Từ vựng

TCVN 10199-1:2013

Cần trục – Nhãn thông tin – Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 10199-3:2013

Cần trục – Nhãn thông tin – Phần 3: Cần trục tháp

TCVN 10200-1:2013

Cần trục – Tài liệu hướng dẫn bảo trì – Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 10201-1: 2013

Cần trục – Bảo trì – Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 10202:2013

Cần trục – Yêu cầu ổn định

DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY

TCVN 3152:1979

Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn

TCVN 7996-1:2009
(IEC 60745-1:2006)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 7996-2-1: 2009

(IEC 60745-2-1:2008)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập

TCVN 7996-2-2: 2009

(IEC 60745-2-12:2008)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập

TCVN 7996-2-5:2009
(IEC 60745-2-14:2006)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa

TCVN 7996-2-12: 2009

(IEC 60745-2-2:2008)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông

TCVN 7996-2-14: 2009

(IEC 60745-2-5:2006)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào

THIẾT BỊ GIA CÔNG CƠ KHÍ

TCVN 2296:1989

Thiết bị rèn ép. Yêu cầu chung về an toàn.

TCVN 3149:1979

Tạo các lớp phủ kim loại và các lớp phủ vô cơ. Yêu cầu chung về an toàn.

TCVN 3748:1983

Máy gia công kim loại- Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 4725:2008

Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy

TCVN 4726:1989

Máy cắt kim loại - Yêu cầu đối với trang bị điện

TCVN 4744:1989

Quy phạm an toàn trong các cơ sở cơ khí

TCVN 5183:1990

Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy mài và đánh bóng.

TCVN 5184:1990

Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy khoan

TCVN 5185:1990

Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy tiện

TCVN 5186:1990

Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy phay

TCVN 5187:1990

Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy doa ngang

TCVN 5188:1990

Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bao, xọc và chuốt

TCVN 5636:1991

Thiết bị đúc - Yêu cầu an toàn

THIẾT BỊ AXETYLEN

TCVN 4245:1996

Yêu cầu kỹ thuật an toàn trong sản xuất sử dụng oxy, axetylen

TCVN 5019:1989

Thiết bị axetylen- Yêu cầu an toàn

TCVN 5331:1991

Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn đối với kết cấu bình sinh khí.

TCVN 5332:1991

Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn đối với kết cấu thiết bị công nghệ chính.

NỒI HƠI VÀ NỒI NƯỚC NÓNG

TCVN 5346:1991

Kỹ thuật an toàn nồi hơi và nồi nước nóng- Yêu cầu chung đối với việc tính độ bền

TCVN 7704:2007

Nồi hơi. Yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, kết cấu chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa

TCVN 6413:1998

Nồi hơi cố định ống lò ống lửa cấu tạo hàn (trừ nồi hơi ống nước)

THIẾT BỊ ÁP LỰC – BÌNH CHỊU ÁP LỰC – CHAI CHỨA KHÍ

TCVN 5181:1990

Thiết bị nén khí- Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 6008:2010

Thiết bị áp lực- Mối hàn- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 6155:1996

 Bình chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa.

TCVN 6156:1996

Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa. Phương pháp thử

TCVN 6290:1997
(ISO 10463:1993)

Chai chứa khí. Chai chứa các khí vĩnh cửu. Kiểm tra tại thời điểm nạp khí

TCVN 6291:1997
(ISO 448:1981)

Chai chứa khí. Chai chứa khí dùng trong công nghiệp. Ghi nhãn để nhận biết khí chứa

TCVN 6292:1997
(ISO 4706:1989)

Chai chứa khí. Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại

TCVN 6293:1997
(ISO 32:1977)

Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong y tế - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa

TCVN 6294:2007
(ISO 10460:2005)

Chai chứa khí. Chai chứa khí bằng thép cacbon hàn. Kiểm tra và thử định kỳ

TCVN 6295:1997
(ISO/TR 13763:1994)

Chai chứa khí. Chai chứa khí không hàn. Tiêu chuẩn an toàn và đặc tính

TCVN 6296:2007
(ISO 7225:2005)

Chai chứa khí - Dấu hiệu phòng ngừa

TCVN 6551:2007

Chai chứa khí. Đầu ra của van chai chứa khí và hỗn hợp khí. Lựa chọn và xác định kích thước

TCVN 6714:2000
(ISO 11113:1995)

Chai chứa khí hoá lỏng (trừ axetylen và khí đốt hoá lỏng). Kiểm tra tại thời điểm nạp khí.

TCVN 6715:2007

Chai chứa khí. Chai chứa khí axetylen hoà tan. Kiểm tra tại thời điểm nạp khí

TCVN 6871:2007

Chai chứa khí. Chai chứa khí axetylen hoà tan vận chuyển được. Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ

TCVN 6873:2007

Chai chứa khí. Giá chai chứa khí nén và khí hoá lỏng (trừ axetylen). Kiểm tra tại thời điểm nạp khí

TCVN 7762:2007

Chai chứa khí. Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Quy trình kiểm tra trước, trong và sau khi nạp

TCVN 7763:2007

Chai chứa khí. Chai thép hàn nạp lại và vận chuyển được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Thiết kế và kết cấu

TCVN 7832:2007

Chai chứa khí. Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Kiểm tra định kỳ và thử nghiệm

TCVN 8366:2010

Bình chịu áp lực. Yêu cầu về thiết kế và chế tạo (thay thế: TCVN 6153:1996, TCVN 6154:1996)

TCVN 8607-3:2010

Chai chứa khí bằng composite. Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử. Phần 3: Chai chứa khí composite được bọc toàn bộ bằng sợi gia cường có các ống lót kim loại hoặc phi kim loại không chia sẻ tải.

KHÍ ĐỐT HÓA LỎNG (LPG)

TCVN 6304:1997

Chai chứa khí đốt hóa lỏng – Yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển

TCVN 6484:1999

Khí đốt hoá lỏng (LPG). Xe bồn vận chuyển. Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng

TCVN 6485:1999

Khí đốt hóa lỏng (LPG) – Nạp khí vào chai có dung tích đến 150 lít – Yêu cầu an toàn

TCVN 6486:2008

Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Tồn chứa dưới áp suất. Yêu cầu về thiết kế và vị trí lắp đặt

TCVN 7441:2004

 Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ. Yêu cầu thiết kế, lắp đặt và vận hành

TCVN 7567:2006

Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Quy tắc giao nhận

TCVN 10262:2014

Bồn thép chứa chất lỏng cháy được và chất lỏng dễ cháy

THIẾT BỊ SẢN XUẤT

TCVN 2289:1978

Quá trình sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 2290:1978

Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn oµn.

TCVN 4717:1989

Thiết bị sản xuất. Che chắn an toàn. Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 4722:1989

Thiết bị gia công gỗ - Yêu cầu kỹ thuật an toàn

TCVN 4723:1989

Thiết bị gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy.

TCVN 4730:1989

Sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 4750:1989
(ST SEV 2153-80)

Vỏ bảo vệ đá mài. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 5659:1992

Thiết bị sản xuất. Bộ phận điều khiển. Yêu cầu an toàn chung

TCVN 6719:2008
(ISO 13850:2006)

An toàn máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế

TCVN 6720:2000
(ISO 13852:1996)

An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn chặn tay con người không vươn tới vùng nguy hiểm

TCVN 6721:2000
(ISO 13854:1996)

An toàn máy. Khe hở nhỏ nhất để tránh kẹp dập các bộ phận cơ thể người

TCVN 6722-1:2000
(ISO 14123-1:1998)

An toàn máy. Giảm sự ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát sinh từ máy. Phần 1: Nguyên tắc và quy định đối với nhà sản xuất.

TCVN 6722-2:2002
(ISO 14123-2:1998)

An toàn máy. Giảm ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát thải từ máy. Phần 2: Phương pháp luận hướng dẫn quy trình kiểm tra

TCVN 7014:2002
(ISO 13853:1998)

An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn không cho chân người chạm tới vùng nguy hiểm.

TCVN 7300:2003
(ISO 14118:2000)

An toàn máy. Ngăn chặn khởi động bất ngờ

TCVN 7301-1:2008
(ISO 14121-1:2007)

An toàn máy. Đánh giá rủi ro. Phần 1: Nguyên tắc

TCVN 7301-2:2008
(ISO/TR 14121-2:2007)

An toàn máy. Đánh giá rủi ro. Phần 2: Hướng dẫn thực hành và ví dụ về các phương pháp.

TCVN 7383-1:2004
(ISO 12100-1:2003)

An toàn máy. Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế. Phần 1: Thuật ngữ cơ bản, phương pháp luận

TCVN 7383-2:2004
(ISO 12100-2:2003)

An toàn máy. Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế. Phần 2: Nguyên tắc kỹ thuật

TCVN 7384-1:2010

An toàn máy. Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển. Phần 1: Nguyên tắc chung về thiết kế

TCVN 7384-2:2010

An toàn máy. Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển. Phần 2: Sự phê duyệt

TCVN 7385:2004
(ISO 13851:2002)

An toàn máy. Cơ cấu điều khiển hai tay. Chức năng và nguyên tắc thiết kế.

TCVN 7386:2011

An toàn máy – Định vị che chắn bảo vệ đối với tốc độ tiếp cận của các bộ phận cơ thể người

TCVN 7387-1:2004
(ISO 14122-1:2001)

An toàn máy. Phương tiện thông dụng để tiếp cận máy. Phần 1: Lựa chọn phương tiện cố định để tiếp cận giữa hai mức

TCVN 7387-2:2007
(ISO 14122-2:2001)

An toàn máy. Các phương tiện thông dụng để tiếp cận máy. Phần 2: Sàn thao tác và lối đi.

TCVN 7387-3:2011

An toàn máy – Phương tiện thông dụng để tiếp cận máy – Phần 3: Cầu thang, ghế thang và lan can

TCVN 7387-4:2011

An toàn máy – Phương tiện thông dụng để tiếp cận máy – Phần 4: Thang cố định

TCVN 7634:2007
(ISO 19353:2005)

An toàn máy. Phòng cháy chữa cháy.

TCVN 7977:2008
(ISO 16156:2004)

An toàn máy công cụ. Yêu cầu an toàn đối với thiết kế và kết cấu của mâm cặp

TCVN 9058:2011

An toàn máy – Cơ cấu khóa liên động kết hợp với bộ phận che chắn – Nguyên tắc thiết kế và lựa chọn

TCVN 9059:2011

An toàn máy – Bộ phận che chắn – Yêu cầu chung về thiết kế và kết cấu của bộ phận che chắn cố định và di động

TCVN 9060:2011

An toàn máy – Yêu cầu về nhân trắc cho thiết kế các vị trí làm việc tại máy

THIẾT BỊ ĐIỆN Y TẾ

TCVN 7303-1:2009
(IEC 601-1:2005)

Thiết bị điện y tế. Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu

TCVN 7303-2-1 : 2007

(IEC 60601-2-1 : 1998)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-1: Yêu cầu riêng về an toàn của máy gia tốc điện tử trong dải từ 1 MeV đến 50 MeV.

TCVN 7303-2-2: 2006

(IEC 60601-2-2:1998)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-2: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị phẫu thuật cao tần

TCVN 7303-2-3: 2006

(IEC 60601-2-3:1991 và Sửa đổi 1: 1998)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-3: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng sóng ngắn

TCVN 7303-2-4: 2009

(IEC 60601-2-4:2005)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-4: Yêu cầu riêng về an toàn của máy khử rung tim

TCVN 7303-2-5: 2006

(IEC60601-2-5:2000)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-5: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị vật lý trị liệu siêu âm

TCVN 7303-2-6 : 2007

(IEC 60601-2-6 :1984)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-6: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng sóng vi ba.

TCVN 7303-2-7: 2006

(IEC60601-2-7:1998)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-7: Yêu cầu riêng về an toàn của bộ nguồn cao áp dùng cho máy X quang chẩn đoán

TCVN 7303-2-8: 2006 (IEC 60601-2-8:1987 và Sửa đổi 1: 1997)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-8: Yêu cầu riêng về an toàn của máy X quang điều trị hoạt động ở dải điện áp từ 10 kV đến 1 MV

TCVN 7303-2-10: 2010 (IEC 60601-2-10:1987/AMD 1:2001)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-10: Yêu cầu riêng về an toàn của bộ kích thích thần kinh và cơ bắp

TCVN 7303-2-11 : 2007

(IEC 60601-2-11 : 1997)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-11: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng chùm tia gama.

TCVN 7303-2-12: 2003

Thiết bị điện y tế. Phần 2-12: Yêu cầu riêng về an toàn đối với máy thở. Máy thở chăm sóc đặc biệt.

TCVN 7303-2-13: 2003

Thiết bị điện y tế. Phần 2-13: Yêu cầu riêng về an toàn và tính năng thiết yếu của hệ thống gây mê.

TCVN 7303-2-16 : 2007

(IEC 60601-2-16 : 1998)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-16: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị thẩm tách máu, thẩm lọc máu và lọc máu.

TCVN 7303-2-17: 2009

(IEC 60601-2-17:2005)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-17: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị tự động điều khiển xạ trị áp sát sau khi nạp nguồn

TCVN 7303-2-18: 2006 (IEC 60601-2-18:1996 và Sửa đổi 1: 2000)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-18: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị nội soi

TCVN 7303-2-19: 2006 (IEC 60601-2-19:1990 và Sửa đổi 1:1996)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-19: Yêu cầu riêng về an toàn của lồng ấp trẻ sơ sinh

TCVN 7303-2-20 : 2007

(IEC 60601-2-20 : 1990)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-20: Yêu cầu riêng về an toàn của lồng ấp vận chuyển.

TCVN 7303-2-22: 2006

(IEC 60601-2-22:1995)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-22: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị chẩn đoán và điều trị bằng laze

TCVN 7303-2-23: 2009

(IEC 60601-2-23:19990

Thiết bị điện y tế. Phần 2-23: Yêu cầu riêng về an toàn và tính năng thiết yếu của thiết bị theo dõi áp suất riêng phần qua da

TCVN 7303-2-25: 2003

Thiết bị điện y tế. Phần 2-25: Yêu cầu riêng về an toàn cho máy điện tim

TCVN 7303-2-28: 2009

(IEC 60601-2-28:1993)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-28: Yêu cầu riêng về an toàn bộ lắp ráp nguồn tia X và bóng phát tia X cho chẩn đoán y tế

TCVN 7303-2-29: 2009

(IEC 60601-2-29:2008)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-29: Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của thiết bị mô phỏng điều trị bằng tia X

TCVN 7303-2-30: 2010

(IEC 80601-2-
30:2009)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-30: Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của máy đo huyết áp tự động không xâm nhập

TCVN 7303-2-31: 2010

(IEC 60601-2-31:2008)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-31: Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của thiết bị tạo nhịp tim ngoài với nguồn năng lượng bên trong

TCVN 7303-2-32: 2009

(IEC 60601-2-32:1994)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-32: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị phụ trợ máy X quang

TCVN 7303-2-33: 2010

(IEC 60601-2-33:2008)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-33: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị cộng hưởng từ dùng trong chẩn đoán y khoa

TCVN 7303-2-34: 2010

(IEC 60601-2-34:2005)

Thiết bị điện y tế. Phần 2-34: Yêu cầu riêng về an toàn và tính năng thiết yếu của thiết bị theo dõi huyết áp xâm nhập

TCVN 7741-4:2010

Bộ điều áp dùng cho khí y tế. Phần 4: Bộ điều áp thấp

TCVN 8023:2009

Trang thiết bị y tế. Áp dụng quản lý rủi ro đối với trang thiết bị y tế

TCVN 8027:2009

Trang thiết bị y tế. Hướng dẫn lựa chọn tiêu chuẩn hỗ trợ nguyên tắc thiết yếu về an toàn và tính năng của trang thiết bị y tế

AN TOÀN TRONG SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ &
KHAI THÁC HẦM LÒ MỎ QUẶNG

TCVN 4586:1997

Vật liệu nổ công nghiệp - Yêu cầu an toàn về bảo quản, vận chuyển và sử dụng

TCVN 5178:2004

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên

TCVN 6174:1997

Vật liệu nổ công nghiệp- Yêu cầu an toàn về sản xuất, thử nổ và nghiệm thu

TCVN 6734:2000

Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò- Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng

TCVN 6780-1:2009

Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 1: Yêu cầu chung và công tác khai thác mỏ

TCVN 6780-2:2009

Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 2: Yêu cầu chung và công tác vận tải mỏ

TCVN 6780-3:2009

Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 3: Công tác thông gió và kiểm tra khí mỏ

TCVN 6780-4:2009

Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng. Phần 4: Công tác cung cấp điện

 Ghi chú: Các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ:

TCVN 2287:1978

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản

TCVN 2291:1978

Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại

TCVN 3259:1992

Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về an toàn

TCVN 3620:1992

Máy điện quay. Yêu cầu an toàn

TCVN 4086:1985

An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung

TCVN 5556:1991

Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật

TCVN 5586:1991

Găng cách điện

TCVN 5587:1991

Sào cách điện

TCVN 5588:1991

Ủng cách điện

TCVN 5589:1991

Thảm cách điện

TCVN 5862:1995

Thiết bị nâng. Phân loại theo chế độ làm việc

TCVN 5863:1995

Thiết bị nâng. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng

TCVN 5864:1995

Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích. Yêu cầu an toàn

TCVN 6153:1996

Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo

TCVN 6154:1996

Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo. Phương pháp thử

TCXDVN 314:2005

Hàn kim loại – Thuật ngữ và định nghĩa

 


<< trở lại trang Tin Tức